Bảng thông số kỹ thuật dây silicon 16 AWG
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cỡ AWG | 16 AWG |
| Tiết diện danh nghĩa | 1.31 mm² |
| Cấu trúc lõi dẫn | 252 × 0.08 mm TS (Tinned Stranded) |
| Đường kính lõi dẫn | ~1.66 mm |
| Độ dày cách điện | 0.5 mm |
| Đường kính ngoài | 3.0±0.15 mm |
| Điện trở DC @20°C | 14.6 Ω/km |
| Dòng định mức an toàn @30°C | 24.7 A (đặt đơn lẻ trong không khí) |
| Điện áp định mức | 600V AC / 900V DC |
| Thử nghiệm cách điện | 2000V AC / 1 phút |
| Điện trở cách điện | ≥ 10 MΩ/km @20°C |
| Nhiệt độ làm việc | -60°C ~ +200°C |
| Vật liệu lõi | Đồng bện mạ thiếc (Tinned Stranded Copper) |
| Vật liệu cách điện | Cao su Silicone, RoHS |
| Chống cháy | VW-1 |
| Bán kính uốn tối thiểu | 3× Ø (cố định) / 6× Ø (động) |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | Q-SPJQ021-2023, datasheet Triumph Cable SPDX-2024011903 |
Cấu trúc dây 16 AWG silicon
Dây 16 AWG silicon của PinShop.vn gồm 2 lớp chính:
- Lõi dẫn: 252 × 0.08 mm – các sợi đồng siêu mảnh mạ thiếc rồi bện xoắn. Mạ thiếc giúp chống oxy hóa lâu dài và bám thiếc tốt khi hàn, không cần flux mạnh. Cấu trúc nhiều sợi mảnh cho dây mềm dẻo cao, bán kính uốn nhỏ, không gãy khi rung lắc.
- Vỏ cách điện: cao su silicone đùn đồng tâm độ dày 0.5 mm. Silicone giữ độ đàn hồi từ -60°C đến +200°C, không chảy nhão khi gần mỏ hàn, không cứng giòn khi lạnh sâu.

Ứng dụng điển hình của cỡ 16 AWG
Cỡ 16 AWG chịu dòng liên tục đến 24.7A, phù hợp các ứng dụng: chế cell pin 18650/21700, dải LED 12V công suất, dây hàn lab điện tử, mạch điều khiển dòng vừa.

Cách chọn cỡ AWG theo dòng tải
Quy tắc nhanh (đặt đơn lẻ trong không khí, 30°C):
| Dòng tải liên tục | Cỡ AWG đề xuất |
|---|---|
| < 25 A | 16 AWG (1.31 mm²) ✅ |
| 25-35 A | 14 AWG (2.08 mm²) |
| 35-50 A | 12 AWG (3.31 mm²) |
| 50-70 A | 10 AWG (5.26 mm²) |
| 70-95 A | 8 AWG (8.37 mm²) |
| 95-130 A | 6 AWG (13.3 mm²) |
| 130-180 A | 4 AWG (21.2 mm²) |
| 180-250 A | 2 AWG (33.6 mm²) |
So sánh nhanh với cỡ liền kề
- 16 AWG vs 18 AWG: cỡ mảnh hơn 18 AWG sắp có tại PinShop.vn – dùng cho tải dưới 24.7A.
- 16 AWG vs 12 AWG: 12 AWG dày hơn (tiết diện 3.31 mm² vs 1.31 mm²), chịu 47.6A. Chọn 12 AWG khi tải cao hơn hoặc dây dài cần giảm sụt áp.
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Dây 16 AWG silicon chịu được bao nhiêu Ampe?
24.7A liên tục ở 30°C, lắp đặt đơn lẻ trong không khí. Khi đi bó hoặc trong ống, áp dụng hệ số chiết giảm 0.7-0.8.
Hỏi: Khác gì dây cáp đồng PVC cùng tiết diện?
Dây silicon chịu 200°C liên tục (PVC chỉ 70-90°C), không chảy khi gần mỏ hàn, lõi mạ thiếc bám thiếc tốt, mềm hơn nhiều lần do dùng 252 × 0.08 mm (PVC thường 7-19 sợi to).
Hỏi: Có hàn được bằng thiếc thường không?
Có. Lõi mạ thiếc giúp bám thiếc rất nhanh, không cần flux mạnh. Lưu ý cắt vỏ vừa đủ (10-15 mm), tránh đốt vỏ silicone trực tiếp.
Hỏi: Bán theo mét hay theo cuộn?
Giá niêm yết tại PinShop.vn là 1 mét. Đặt nhiều mét hệ thống tự cộng. Cuộn nguyên 5m/10m có giá ưu đãi, liên hệ shop.
Hỏi: Có chứng chỉ RoHS / VW-1 không?
Có. Datasheet từ nhà sản xuất Triumph Cable (mã SPDX-2024011903), tuân thủ RoHS và đạt VW-1 chống cháy. PinShop.vn cung cấp file datasheet PDF khi khách yêu cầu.
Hỏi: Mua dây 16 AWG silicon ở đâu uy tín tại Việt Nam?
PinShop.vn phân phối dây AWG silicon nhập trực tiếp từ Triumph Cable, đầy đủ datasheet, có sẵn 5 cỡ (6/8/10/12/16 AWG) × 2 màu (đỏ, đen) tại kho, giao toàn quốc.
Bảo quản & vận chuyển
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp dài ngày để vỏ silicone không lão hoá tia UV. Khi cuộn dây để vận chuyển, giữ đường kính cuộn ≥ 6× đường kính ngoài để không hằn móp vỏ. PinShop.vn đóng gói cuộn 5m/10m bằng dây rút PE, kèm tag in mã AWG để khách dễ phân biệt khi mua nhiều cỡ.
Sản phẩm liên quan
- Cùng cỡ khác màu: 16 AWG màu đen
- Cỡ liền kề: 18 AWG (sắp có) | 12 AWG màu đỏ







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.